Những câu tiếng Anh dành cho tài xế tắc xi

Những câu tiếng Anh dành cho tài xế tắc xi

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH DÀNH CHO TÀI XẾ & NHÂN VIÊN TỔNG ĐÀI.

Sau đây là những câu tiếng Anh dành cho tài xế do Vietlesson tổng hợp để giúp các bạn sử dụng tiếng Anh vào phục vụ công việc. Bạn là nhân viên trực tổng đài hay là tài xế hay là nhân viên grab bạn đều có thể

  1. Hello, ABC taxi speaking: Xin chào, ABC taxi xin nghe.
  2. I would like a taxi, please.:  Tôi muốn gọi taxi.
  3. Where are you?/What is your address?: Quý khách đang ở đâu?/Địa chỉ của quý khách là ở đâu?
  4. I am …..: Tôi ở….
  5. Could I take your name, please?: Vui lòng cho biết tên quý khách\
  6. How many people do you go with? Quý khách đi cùng bao nhiêu người?
  7. How long will I have to wait?: Tôi phải chờ bao nhiêu lâu?
  8. About … minutes./ It is on its way.Khoảng … phút/ Xe đang trên đường đến rồi
  9. Please wait in…minutes. Quý khách vui lòng chờ trong … phút.
  10. Where would you like to go?: Quý khách muốn đi đến đâu?
  11. I would like to go…/Could you take me to ….: Tôi muốn đến…/Vui lòng đưa tôi đến….
  12. Where is the address?: Địa chỉ của quý khách ở đâu?
  13. My address is …: Địa chỉ của tôi ở
  14. Let me carry your luggage.: Để tôi xách hành lý cho
  15. Fasten the seat belt, please.: Quý khách vui lòng thắt dây an toàn
  16. How long will take to come there?: Đến đó mất bao lâu?
  17. It take about … minutes/hours: Mất khoảng …. Phút/giờ
  18. What time do you have to get there?: Quý khách phải đến đó lúc mấy giờ
  19. I have to get there at….(time)/  Can you come there on time?: Tôi phải đến đó lúc …. (giờ). Anh có thể đến đúng giờ không?
  20. If no traffic jam. We can get there on time.: Nếu không tắc đường, chúng ta có thể đến đúng giờ.
  21. Are we nearly there? Gần đến nơi chưa?
  22. We are almost get there./Still have … minutes.: Chúng ta gần đến nơi rồi/Còn khoảng … phút nữa.
  23. Can I park here? Tôi có thể đỗ xe ở đây được không.
  24. Let me find a parking area./Để tôi tìm 1 chỗ đỗ xe.
  25. How much does it is?/ How much does it cost to come …: Đến đó hết bao nhiêu tiền/Đến….thì hết bao nhiêu tiền?
  26. About…. (money)/ Khoảng…. (số tiền)
  27. Would you like to pay by cash or credit card?/Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?
  28. Would you like a receipt?Quý khách có muốn nhận biên lai không?
  29. This is my business card. You can call me in the next time. Thank you./ Đây là danh thiếp của tôi. Quý khách có thể gọi tôi vào lần tới. Cảm ơn.
  30. What time can I pick up you to go to the airport?: Tôi có thể đón quý khách đến sân bay vào lúc mấy giờ?
  31. Could you pick up me at 8 a.m tomorrow morning?: Anh có thể đón tôi vào lúc 8 giờ sáng ngày mai không?
  32. Where is the nearest gas station.: Cây xăng gần đây nhất là ở đâu?
  33. Is there any parking lot near here? Có chỗ đỗ xe nào gần đây không?

Nếu bạn muốn tìm hiểu về các khóa học có liên quan đến ngành dịch vụ hay các mảng có liên quan đến chăm sóc khách hàng. Vui lòng liên hệ với Vietlesson nhé !!!

 

 

No Comments

Post A Comment

0868 420 777