Tiếng Anh cho tiệm tóc

Tiếng Anh cho tiệm tóc

Hairdressers: /ˈheəˌdres.ər/ : Hiệu tóc nữ

Barbers:  /ˈbɑː.bər/ : Hiệu tóc nam

Scissors:/ˈsɪz.əz/  : kéo

Hair Dryer:/ˈheər ˌdrɑɪ·ər/ : máy sấy tóc

Barber: /ˈbɑː.bər/ : thợ cắt tóc

hairstylist: /ˈheə.staɪ.lɪst/ : người tạo mẫu tóc

Curly hair:/ˈkɜː.liheər/ : tóc xoăn

Wig :/wɪɡ/ : Tóc giả

Curling tongs: /ˈkɜː.lɪŋ ˌtɒŋz/ : đồ uốn tóc

Fringe: /frɪndʒ/ : mái ngố

Curler: /ˈkɜː.lər : ống cuốn

Blonde:  /blɒnd/ : tóc vàng hoe

Light: /lait/ : màu sáng

Dark: /daːk/  : màu tối

Brown: /braun/ : màu nâu

Black : /blӕk/ : màu đen

Auburn:  /ˈoːbəːn/ : Màu nâu vàng

Red: /red/ : màu đỏ

Perm: (v)  /pɜːm/ : uốntóc

Dye: (v )  /daɪ/ : nhuộm tóc

Cut: (v)  /kʌt/  : cắt

Trim: (v) /trɪm/ : tỉa

 

1./ How would you like me to cut it?
Chị muốn làm gì? / Chị muốn cắt như thế nào?

2./ What color would you like? = Which of these colors would you like?
Chị muốn nhuộm màu gì?

3./ Could you show me some pictures of hairstyles?
Anh/Chị có thể cho tôi xem mấy mẫu tóc được không?

4./ Would you like me to wash it?
Anh/chị có muốn gội không?

5./ Would you like it blow-dried?
Anh/chị có muốn sấy khô không?

6./ Would you like anything on it?
Anh/chị muốn bôi gì lên tóc?

7./ Do you have a parting?
Anh chị có rẽ ngôi không?

 

""
1

Vietlesson rất vui vì bạn đã đọc đến đây, để được tư vấn cụ thể về khóa học, bạn hãy điền đầy đủ thông tin và bấm "Đăng ký", Vietlesson sẽ chủ động liên hệ để tư vấn.

Họ và tênhọ tên của bạn
Số điện thoạisố điện thoại của bạn
Previous
Next
No Comments

Post A Comment

0868 420 777